Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Biến thể giản thể: 痒;
Pinyin: yang3;
Việt bính: joeng5;
癢 dưỡng, dạng
◎Như: cách ngoa tao dưỡng 隔靴搔癢 cách giày gãi ngứa.
◇Lễ Kí 禮記: Hàn bất cảm tập, dưỡng bất cảm tao 寒不敢襲, 癢不敢搔 (Nội tắc 內則) Lạnh không dám mặc thêm áo ngoài, ngứa không dám gãi.Ta quen đọc là dạng.
dưỡng, như "tao đáo dưỡng xứ (gãi đúng chỗ)" (gdhn)
ngứa, như "ngứa ngáy" (gdhn)
Pinyin: yang3;
Việt bính: joeng5;
癢 dưỡng, dạng
Nghĩa Trung Việt của từ 癢
(Danh) Ngứa.◎Như: cách ngoa tao dưỡng 隔靴搔癢 cách giày gãi ngứa.
◇Lễ Kí 禮記: Hàn bất cảm tập, dưỡng bất cảm tao 寒不敢襲, 癢不敢搔 (Nội tắc 內則) Lạnh không dám mặc thêm áo ngoài, ngứa không dám gãi.Ta quen đọc là dạng.
dưỡng, như "tao đáo dưỡng xứ (gãi đúng chỗ)" (gdhn)
ngứa, như "ngứa ngáy" (gdhn)
Chữ gần giống với 癢:
癢,Dị thể chữ 癢
痒,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: dạng
| dạng | 恙: | vô dạng (khoẻ mạnh) |
| dạng | 样: | cải dạng, hình dạng, nhận dạng |
| dạng | 樣: | cải dạng, hình dạng, nhận dạng |
| dạng | 漾: | đãng dạng (lăn tăn), dạng nhũ |
| dạng | 炀: | dạng (nấu chảy kim loại) |
| dạng | 煬: | dạng (nấu chảy kim loại) |
| dạng | 𤎔: | dạng mày dạng mặt |
| dạng | 𦍛: | hình dạng |
| dạng | 羕: | dạng (dáng sông nước chảy dài) |
| dạng | 𨄶: | dạng chân |

Tìm hình ảnh cho: dưỡng, dạng Tìm thêm nội dung cho: dưỡng, dạng
